Tổng quan về FS-35-7-2.2
Trang này tổng hợp thông tin kỹ thuật của FS-35-7-2.2, gồm dải làm việc 51 m³/h và 17 m, vật liệu phần ướt, yêu cầu nguồn điện và các lưu ý khi lắp trong hố thu nước thải.
Dấu hiệu máy xuống sức
Theo dõi FS-35-7-2.2 bằng ba chỉ số: dòng điện làm việc, thời gian hút cạn hố và tiếng ồn. Dòng tăng mà lưu lượng giảm là dấu hiệu kẹt cơ khí. Dòng giảm mà lưu lượng cũng giảm thường là cánh mòn. Tiếng rít thường liên quan tới bạc đạn.
Xâm thực và điều kiện hút
Điều kiện hút tốt là điều kiện áp suất tại miệng bơm luôn cao hơn áp suất hoá hơi của nước. Khi hố cạn dần, cột nước trên đầu FS-35-7-2.2 giảm, nguy cơ xâm thực tăng. Đó là một lý do nữa để mức tắt của phao không được đặt quá sát đáy hố.
Phần điện cần lưu ý
Cấp nguồn cho FS-35-7-2.2 theo 1 pha / 220V / 50Hz 3 pha / 380V / 50Hz và luôn kèm bảo vệ quá tải. Với hố bơm nước thải, nên bố trí thêm phao hoặc cảm biến mức để bơm không chạy khi hố cạn. Chạy khô là kiểu hỏng nhanh nhất vì bơm chìm lấy nước xung quanh làm mát; mất nước là mất luôn khả năng tản nhiệt.
Chuẩn bị hố trước khi thả máy
Khi lắp FS-35-7-2.2, nên kiểm tra chiều quay ngay lần chạy thử đầu tiên bằng cách quan sát giật ngược của máy lúc khởi động. Sau đó đo lưu lượng thực tế và so với 51 m³/h. Nếu lệch nhiều, nguyên nhân thường nằm ở đường ống chứ không phải ở máy.
Chọn FS-35-7-2.2 cho công trình nào
FS-35-7-2.2 phù hợp với hố thu tầng hầm, hầm để xe và khu vực dễ ngập của nhà xưởng. Khi chọn cho một công trình cụ thể, điều cần biết trước là lượng nước về hố mỗi giờ và chiều cao đẩy tới điểm xả. Có hai số đó rồi mới đối chiếu với 51 m³/h và 17 m để xem máy chạy ở vùng nào trên đường đặc tính.
Vật liệu và cấu tạo FS-35-7-2.2
FS-35-7-2.2 dùng Thân bơm: 100% Inox 304 Cánh bơm: Inox 304 Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng chất lượng cao cho phần ướt. Với nước thải sinh hoạt bình thường thì vật liệu này bền nhiều năm; với nước có xút, axit loãng hoặc muối cao thì tuổi thọ giảm và nên hỏi kỹ trước khi đặt. Phớt Carbon-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa chống ngấm ngược, cấp bảo vệ Lớp cách điện F Bảo vệ IP68 bảo đảm máy làm việc ngập nước liên tục.
Bốn con số quan trọng của FS-35-7-2.2
Bộ ba thông số của FS-35-7-2.2 gồm lưu lượng 51 m³/h, cột áp 17 m và công suất 2.2 Kw. Họng xả 35 mm quyết định cỡ ống nối ra, và cũng gián tiếp quyết định kích thước rác lớn nhất mà bơm nuốt được. Nếu đường ống nhỏ hơn 35 mm, vận tốc dòng tăng, tổn thất tăng theo bình phương và phần cột áp 17 m sẽ bị đường ống ăn mất trước khi nước tới đích.
Chọn FS-35-7-2.2 hay chọn model khác
So với các model liền kề trong cùng dòng, FS-35-7-2.2 khác chủ yếu ở cặp 51 m³/h và 17 m. Khi chọn, hãy tính điểm làm việc thật rồi chọn model có đường đặc tính đi qua gần điểm đó nhất. Chọn dư quá nhiều không những tốn tiền mà còn khiến bơm chạy ở vùng hiệu suất thấp.
Khí trong hố thu và an toàn khi bảo dưỡng
Khí trong hố thu vừa độc vừa ăn mòn. Nó tấn công cả bê tông, cả tủ điện đặt gần miệng hố và cả vỏ máy FS-35-7-2.2. Thông gió tốt vì thế không chỉ là vấn đề an toàn cho người mà còn kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ thiết bị trong trạm.
Liên hệ đặt hàng
Thời gian bảo hành của FS-35-7-2.2 là 24 tháng, xuất xứ nhập khẩu italy. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Quý khách cần tư vấn chọn model theo cột áp và lưu lượng thực tế xin liên hệ Zalo hoặc số máy của bộ phận kinh doanh ghi ở chân trang, báo giá chưa gồm VAT.

