Bơm sốt, siro, sữa chua, kem hay chất lỏng có hạt mà không làm nát sản phẩm? TUL-55 dùng hai rotor quay ngược chiều không chạm nhau, đảo chiều bơm được, áp tới 12 bar, lưu lượng tối đa 15,9 m³/h (rotor bướm).
TUL-55 dùng cho sản phẩm gì
- Thực phẩm, đồ uống: súp, sốt cà chua, nước sốt, sô-cô-la, nhân kem, bia, dịch nha, nước trái cây.
- Sữa: kem, sữa, sữa chua, phô mai tươi.
- Dược, mỹ phẩm: kem dưỡng, lotion, gel, siro.
- Hoá chất: dung môi, sơn, nhựa, polymer, dầu.
Báo giá theo cấu hình
Cùng model TUL-55, giá thay đổi theo kiểu rotor, vật liệu phần tiếp xúc, độ nhám bề mặt và kiểu động cơ điều tốc. Gửi tên sản phẩm, độ đặc, lưu lượng và yêu cầu vệ sinh để bên em chọn cấu hình rồi báo giá.
Lưu ý vận hành TUL-55
- Không đóng van xả khi bơm chạy; nên có van an toàn.
- Không chạy khô kéo dài.
- Chạy trong dải 50–350 vòng/phút; 500 vòng/phút chỉ là giới hạn.
- Sản phẩm có hạt: rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn, tốc độ thấp.
Bơm rotor TUL-55 hoạt động thế nào
Hai rotor quay ngược chiều nhờ cặp bánh răng đồng tốc trong hộp số, nên rotor không chạm nhau và không chạm vỏ. Sản phẩm được giữ trong khoang giữa rotor và vỏ rồi đẩy sang cửa xả. Đổi tốc độ là đổi lưu lượng; đảo chiều quay là đảo chiều bơm.
Cấu hình theo đơn hàng
- Vật liệu: inox 316L, duplex 2205 hoặc Hastelloy C276.
- Độ nhám: Ra ≤ 0,8 / 0,6 / 0,4 µm.
- Truyền động: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hoặc biến tần.
- Phụ kiện: van an toàn ngoài, áo giữ nhiệt, phễu, xe đẩy.
Tính lưu lượng TUL-55 theo tốc độ
Lưu lượng (m³/h) = lít/vòng × vòng/phút × 60 ÷ 1000. Ví dụ rotor bướm chạy 300 vòng/phút: 0,531 × 300 × 60 ÷ 1000 ≈ 9,56 m³/h. Đây là lưu lượng lý thuyết; chất lỏng loãng và áp xả cao làm lưu lượng thực tế thấp hơn do rò ngược qua khe hở.
6 kiểu rotor và khi nào dùng
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 0,531 | 15,9 m³/h | 1,59 – 11,15 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 0,597 | 17,9 m³/h | 1,79 – 12,5 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 0,597 | 17,9 m³/h | 1,79 – 12,54 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 0,531 | 15,9 m³/h | 1,59 – 11,15 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 0,593 | 17,8 m³/h | 1,78 – 12,5 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 0,629 | 18,9 m³/h | 1,89 – 13,2 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
Bảng 11 model bơm thực phẩm TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Câu hỏi thường gặp
Đảo chiều bơm được không?
Được, đảo chiều quay động cơ là đảo chiều bơm.
Công suất động cơ bao nhiêu?
Chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế khi báo giá.
Có bơm sản phẩm có hạt không?
Có, nên dùng rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn và chạy tốc độ thấp.
Thành hỗ trợ chọn bơm rotor qua số 0966 958 320. Tham khảo bơm thực phẩm PEROTAC TUL.




