Bơm sốt, siro, sữa chua, kem hay chất lỏng có hạt mà không làm nát sản phẩm? TUL-125 dùng hai rotor quay ngược chiều không chạm nhau, đảo chiều bơm được, áp tới 10 bar, lưu lượng tối đa 67 m³/h (rotor bướm).
Hợp và chưa hợp
Hợp: sản phẩm đặc, có hạt, dễ nát, cần vệ sinh (thực phẩm, sữa, dược, mỹ phẩm), cần đảo chiều bơm.
Chưa hợp: chỉ bơm dầu, nhớt không cần vệ sinh thực phẩm (xem bơm nhớt bánh răng); nước sạch lưu lượng lớn; nhiệt độ trên 150°C.
Chi phí phụ thuộc gì
- Kiểu rotor và vật liệu (inox 316L tiêu chuẩn; duplex 2205, Hastelloy C276 tùy chọn).
- Độ nhám bề mặt yêu cầu.
- Kiểu động cơ: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hay biến tần.
- Kiểu nối cửa hút/xả, van an toàn, đế xe đẩy nếu cần.
Giá TUL-125 để Liên hệ và báo theo cấu hình đặt hàng.
Lỗi hay gặp
Chọn máy theo lưu lượng ở tốc độ tối đa 500 vòng/phút rồi cho chạy liên tục ở tốc độ đó. Máy bền nhất trong dải 50–350 vòng/phút; nếu lưu lượng cần sát mức tối đa, nên lên một cỡ.
Vì sao TUL-125 không làm nát sản phẩm
Rotor không cọ xát sản phẩm và chạy tốc độ thấp (50–350 vòng/phút khuyên dùng), nên hạt, miếng trái cây, sữa đông ít bị phá vỡ. Chữ L trong tên là cửa hút/xả nằm ngang; hộp số dòng TU bằng gang.
Tuỳ chọn cấu hình
Động cơ giảm tốc, điều tốc cơ vô cấp, servo, tủ điều khiển kèm xe đẩy, cửa mặt bích hoặc theo yêu cầu, van an toàn ngoài kèm áo giữ nhiệt, phễu cấp liệu. Catalogue không ghi công suất động cơ từng model; động cơ được chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế.
Ví dụ tính nhanh
TUL-125 rotor bướm đẩy 2,233 lít mỗi vòng. Ở 300 vòng/phút: 2,233 × 300 = lít/phút, nhân 60 chia 1000 được khoảng 40,19 m³/h. Cần ít hơn thì giảm tốc, cần nhiều hơn thì tăng tốc nhưng nên giữ trong dải 50–350 vòng/phút.
Chọn rotor cho TUL-125
Catalogue có 6 kiểu rotor:
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 2,233 | 67 m³/h | 6,7 – 46,89 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 2,461 | 73,8 m³/h | 7,38 – 51,7 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 2,461 | 73,8 m³/h | 7,38 – 51,68 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 2,222 | 66,7 m³/h | 6,67 – 46,66 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 2,454 | 73,6 m³/h | 7,36 – 51,5 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 2,579 | 77,4 m³/h | 7,74 – 54,2 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
Toàn dòng PEROTAC TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Hỏi nhanh về TUL-125
Đảo chiều bơm được không?
Được, đảo chiều quay động cơ là đảo chiều bơm.
TUL-125 chịu nhiệt bao nhiêu?
Tới 150°C theo thông số chung dòng TU/STU.
Công suất động cơ bao nhiêu?
Chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế khi báo giá.
Cần báo giá TUL-125? Gọi hoặc Zalo 0966 958 320 (Thành). Các model khác tại danh mục bơm thực phẩm và bơm bánh răng.




