MHI-402 – bơm trục ngang đầu inox chạy biến tần, họng hút 32 mm, họng xả 25 mm. Ở điểm định mức máy đẩy 4 m³/h lên cột áp 18 m; công suất động cơ 0,37 kW; áp làm việc tối đa của thân bơm 10 bar.
Hiểu đúng 4 con số của MHI-402
- Lưu lượng định mức 4 m³/h: khoảng 67 lít/phút, dùng để so với tổng lưu lượng các vòi mở cùng lúc.
- Cột áp định mức 18 m: áp máy giữ được ở lưu lượng trên, khoảng 1,8 bar.
- Cột áp max 23 m: chỉ đạt khi gần đóng hết van, không dùng để tính.
- Lưu lượng max 7,5 m³/h: chỉ đạt khi áp đã tụt thấp.
MHI-402 có hợp với hệ của anh/chị không
Hợp khi: lưu lượng dùng cùng lúc quanh 4 m³/h, cột áp cần quanh 18 m, có nguồn điện phù hợp và nước sạch hoặc nước nóng dưới 100°C.
Chưa hợp khi: cần cột áp cao hơn hẳn 18 m (lên model công suất lớn hơn cùng nhóm), cần lưu lượng lớn hoặc cần bơm dự phòng (xem hệ 2 bơm 2IVT), hoặc nước có cát, rác.
Biến tần trên MHI-402 làm gì
Cảm biến áp trên đường xả liên tục báo áp về bộ biến tần. Áp tụt vì mở thêm vòi thì biến tần tăng tốc động cơ; dùng ít nước thì giảm tốc; không dùng thì dừng, bình tích áp giữ áp cho đường ống. Nhờ vậy áp ở vòi ổn định và động cơ không phải đóng ngắt liên tục như bơm dùng rơ-le áp.
Mức áp cài đặt nên gần 18 m và không vượt 23 m.
Lên hay xuống một cỡ
Nhóm 4 m³/h gồm MHI-402 và MHI-403 (0,55 kW, định mức 27 m, max 34 m); MHI-404 (0,75 kW, định mức 38 m, max 45 m); MHI-405 (1,1 kW, định mức 46 m, max 57 m); MHI-406 (1,5 kW, định mức 55 m, max 68 m). Cột áp cần xấp xỉ 18 m thì giữ MHI-402; cao hơn thì chọn model có cột áp định mức lớn hơn.
Tiền đầu tư và tiền vận hành
- Tiền máy: theo công suất 0,37 kW và cấu hình điện.
- Lắp đặt: van, ống, tủ điện, chân đế.
- Tiền điện: phụ thuộc số giờ và lưu lượng dùng; máy biến tần giảm tốc khi dùng ít.
- Bảo trì: chủ yếu kiểm tra bình tích áp và phớt.
Máy báo lỗi hoặc yếu – kiểm tra theo thứ tự
- Nguồn điện đúng tem máy và ổn định.
- Đường hút đầy nước, không lọt khí, lọc không tắc.
- Van phía xả mở, van một chiều không kẹt.
- Áp nạp bình tích áp đúng.
- Mức áp cài đặt không vượt 23 m.
Làm đủ 5 bước mà vẫn lỗi, gọi kỹ thuật để kiểm tra bộ điều khiển.
MHI-402 so với bơm tăng áp dùng rơ-le
| Tiêu chí | Biến tần | Rơ-le áp |
|---|---|---|
| Áp ở vòi | Gần như không đổi | Dao động theo ngưỡng bật/tắt |
| Khởi động | Tăng tốc từ từ | Đóng ngắt trực tiếp |
| Khi dùng ít nước | Chạy chậm | Chạy đủ tốc độ |
MHI-402 dùng ở đâu
Catalogue dòng MHI ghi các ứng dụng: cấp nước và tăng áp cho hệ cần cột áp cao, tuần hoàn nước nóng và hệ gia nhiệt, hệ điều hòa không khí, tuần hoàn công nghiệp, rửa – phun xịt, cấp nước cho máy móc.
Với 4 m³/h, máy hợp với hệ có lưu lượng dùng đồng thời quanh mức này.
Toàn bộ 13 model bơm tăng áp biến tần MHI
| Model | kW | Định mức | Max |
|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 | 2 m³/h 20 m |
6,8 m³/h 22 m |
| MHI-203 | 0,55 | 2 m³/h 30 m |
7,5 m³/h 33 m |
| MHI-402 | 0,37 | 4 m³/h 18 m |
7,5 m³/h 23 m |
| MHI-403 | 0,55 | 4 m³/h 27 m |
8 m³/h 34 m |
| MHI-404 | 0,75 | 4 m³/h 38 m |
8 m³/h 45 m |
| MHI-405 | 1,1 | 4 m³/h 46 m |
9 m³/h 57 m |
| MHI-406 | 1,5 | 4 m³/h 55 m |
9 m³/h 68 m |
| MHI-803 | 1,1 | 8 m³/h 24 m |
11 m³/h 38 m |
| MHI-804 | 1,5 | 8 m³/h 35 m |
12 m³/h 49 m |
| MHI-805 | 2,2 | 8 m³/h 47 m |
12 m³/h 63 m |
| MHI-1602 | 1,5 | 16 m³/h 16 m |
25 m³/h 24 m |
| MHI-1603 | 1,85 | 16 m³/h 27 m |
28 m³/h 37 m |
| MHI-1604 | 2,2 | 16 m³/h 33 m |
28 m³/h 49 m |
Theo catalogue MHI. Lưu lượng max và cột áp max không đạt cùng lúc.
Câu hỏi thường gặp
Có dùng cho nước giếng không?
Được nếu nước đã qua lắng lọc, không có cát; cát làm mòn cánh và phớt.
MHI-402 có cần bình tích áp không?
Có, bình tích áp giữ áp khi máy dừng và giúp máy không phải chạy lại liên tục.
Áp tối đa của hệ?
Áp làm việc tối đa 10 bar, tính cả áp đầu vào nếu hút từ đường ống có áp.
Cần tư vấn MHI-402? Gọi Thành qua 0966 958 320, kèm ảnh bể nước, đường ống và số tầng. Các model khác xem tại danh mục bơm tăng áp biến tần.






